Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán năm 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Đề cương ôn tập giữa học kì II môn Toán lớp 2
Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán năm học 2025-2026 gồm 12 bộ đề ôn thi có đáp án kèm đề cương ôn tập được soạn dưới dạng file word giúp các em học sinh ôn tập, luyện giải thật nhuần nhuyễn các dạng bài tập Toán lớp 2. Từ đó các em sẽ nắm vững kiến thức môn Toán để đạt điểm trong trong bài kiểm tra giữa kì.
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 được biên soạn bám sát chương trình sgk mới, giúp các em HS hệ thống lại kiến thức cần ghi nhớ và làm quen với các dạng bài tập trắc nghiệm, tự luận giới hạn kiến thức giữa kì II. Sau đây là nội dung chi tiết Đề ôn thi giữa hk2 Toán lớp 2 kèm file tải word cho phép chỉnh sửa.
1. Đề cương ôn thi giữa kì 2 lớp 2 môn Toán
Ôn tập giữa kì 2 về phép cộng, phép trừ
Bảng cộng, bảng trừ - Học sinh cần học thuộc.
|
9 + 2 = |
3 + 9 = |
4 + 9 = |
5 + 9 = |
6 + 9 = |
|
9 + 7 = |
8 + 9 = |
10 + 9 = |
8 + 8 = |
7 + 8 = |
|
7 + 7 = |
7 + 6 = |
7 + 5 = |
7 + 3 = |
4 + 7 = |
|
6 + 6 = |
6 + 5 = |
6 +4 = |
5 + 5 = |
7 + 10 = |
|
12 – 2 = |
11 – 9 = |
11 – 8 = |
11 – 5 = |
11 – 7 = |
|
11 – 6 = |
12 – 3 = |
12 – 9 = |
12 – 6 = |
12 – 8 = |
|
12 – 7 = |
12 – 5 = |
12 – 4 = |
13 – 6 = |
13 – 4 = |
|
13 – 5 = |
13 – 9 = |
13 – 8 = |
13 – 7 = |
14 – 5 = |
|
14 – 6 = |
14 – 7 = |
14 – 8 = |
14 – 9 = |
15 – 5 = |
|
15 – 9 = |
15 – 6 = |
15 – 7 = |
15 – 8 = |
16 -8 = |
|
16 – 9 = |
16 – 7 = |
16 – 6 = |
17 – 8 = |
18 – 9 = |
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
|
23 + 19 |
54 + 6 |
69 + 25 |
37 + 46 |
|
91 – 22 |
78 – 6 |
55 – 13 |
27 - 19 |
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................…
Bài 2: Số?
|
Số bị trừ |
52 |
|
60 |
|
100 |
|
Số trừ |
29 |
38 |
|
47 |
|
|
Hiệu |
|
39 |
18 |
53 |
49 |
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 4: Tính ( theo mẫu)
|
Mẫu: 24 + 55 – 13 = 79 – 13 = 66 |
76 - 55 + 33 =............................. =............................. |
|
12 + 15 – 13 =............................. =............................. |
92 - 28 – 45 =............................. =............................. |
|
40 - 12 + 57 =............................. =............................. |
32 + 7 + 61 =............................. =............................. |
|
82 – 16 + 9 =............................. =............................. |
24 + 51 - 43 =............................. =............................. |
Bài 5: Tìm y
|
35 – y = 17 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
100 – y = 53 + 7 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
|
y – 34 = 19 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
y – 27 = 37 + 12 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
|
y + 57 = 90 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
53 + y = 72 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm( theo mẫu)
|
Mẫu: 30 + 9 = 39 |
Mẫu: 45 = 40 + 5 |
|
60 + 2 =........................ |
78 =........................... |
|
20 + 1 =......................... |
31 =.......................... |
Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
a)Tính 3 x 6 + 19 có kết quả là:
A. 37 B. 36 C. 39 D. 38
b) 81 + 1 < 80 +... < 81 + 3 Số cần điền vào dấu chấm là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 8: Viết phép tính để Tìm số?
Tổng của số bé nhất có ba chữ số và 74 là:
.............................................................................................................................
Tích của số lớn nhất có một chữ số và 2 là:
.............................................................................................................................
Bài 9: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
|
52 + 39......... 90 - 4 |
47 – 21............ 4 x 6 |
25 + 25......... 40 |
|
5 x 3......... 2 x 7 |
2 x 3 + 9..........8 + 8 |
9 – 2 x 4....... 28 |
Câu 10. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 18 cm + 41 m = 59cm ☐ c) 14giờ – 6giờ = 8giờ ☐
b) 42 dm + 18dm = 6dm ☐ d) 37l – 14 l= 24 l ☐
Câu 11. Điền số thích hợp vào chố chấm
|
1 dm =.......... cm |
5 dm =........... cm |
2dm 7cm =......... cm |
|
10 cm =........... dm 1 ngày =......... giờ |
90 cm =........... dm 3 ngày =........... giờ |
65cm =.....dm.......cm 1 giờ =.......... phút |
Câu 12: Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số hàng đơn vị bằng 5.
Ôn tập giữa kì 2 về giải Toán có lời văn
Bài 1: Khối lớp hai có 63 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 15 học sinh. Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh nữ?
Bài 2: Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?
Bài 3: Đội Một trồng được 45 cây, đội Hai trồng nhiều hơn đội Một 13 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?
Bài 4: Anh năm nay 18 tuổi,em kém anh 4 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?
Bài 5: Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
................
Ôn tập về phép nhân
BẢNG NHÂN – Học thuộc lòng ( xuôi – ngược )
|
3 x 8 = 8 x 3 =............... 3 x 9 = 9 x 3 =............... 3 x 5 = 5 x 3 =............... 4 x 1 = 1 x 4 =............... 2 x 3 = 3 x 2 =............... 2 x 5 = 5 x 2 =............... 2 x 6 = 6 x 2 =............. 3 x 4 = 4 x 3 =.......... 4 x 7 = 7 x 4 =.......... 3 x 3 =......... |
4 x 10 = 10 x 4=............. 3 x 10 = 10 x 3 =........... 2 x 10 = 10 x 2 =........... 2 x 4 = 4 x 2 =............... 4 x 5 = 5 x 4 =........... 2 x 7 = 7 x 2 =........... 3 x 7 = 7 x 3 =........... 4 x 5 = 5 x 4 =........... 5 x 5 =............ 4 x 4 =............... |
4 x 8 = 8 x 4 =............... 4 x 9 = 9 x 4 =............... 5 x 10 = 10 x 5 =........... 2 x 9 = 9 x 2 =............... 3 x 6 = 6 x 3 =............... 2 x 8 = 8 x 2 =............ 2 x 9 = 9 x 2 =.......... 4 x 6 = 6 x 4 =........... 5 x 6 = 6 x 5 =......... 5 x 7 = 7 x 5 =......... |
Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu )
|
Mẫu: 4 + 4 + 4 = 4 x 3 = 12 |
6 + 6 + 6 + 6 =........................................ |
|
5 + 5 + 5 + 5 =......................................... |
12 + 12 =.............................................. |
|
8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 =............................. |
9 + 9 + 9 + 9 =........................................ |
Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính
|
Mẫu: 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15 |
6 x 5 =...................................................... |
|
10 x 4 =.......................................... |
8 x 4 =...................................................... |
................
>> Xem chi tiết tại file tải về
2. Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
35+40
86-52
73-53
5 + 62
33+55
88-6
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 2: Viết các số: 50 ; 48 ; 61 ; 58 ;73 ; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
...........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 3: Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 4: Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?
Bài giải
..........................................................................................................................
....................................................................................................................
......................................................................................................................
|
Bài 5: Điền > = < |
|
|
|
|
a. 45 - 24..... |
17 + 10 |
b. 32 + 16 |
......20 + 28 |
|
24 + 35..... |
56 - 36 |
37 - 17......56 - 36 |
|
|
6 + 4....... |
7 + 2 |
10 - 2........ |
10 - 1 |
ĐỀ SỐ 2
|
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống |
|
|
a. 32 + ..... = 65 |
b. .... + 54 = 87 |
|
c. 72 - 24 = ... |
d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10 |
|
|
|
Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.
= 4
= 8
Câu 3: Điền dấu +; - thích hợp vào chỗ chấm 15 ..... 5 ...... 2 = 12
17 .......3 ......11 = 3
................
>> Xem chi tiết tại file tải về
3. Đề thi giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán (KNTT, CTST, CD)
Truy cập vào các đường link dưới đây để tải đề thi:
- Đề thi giữa kì 2 lớp 2 môn Toán sách Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 2 lớp 2 môn Toán sách Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo
Mời các bạn tham khảo bài viết liên quan tại chuyên mục Đề thi, đề kiểm tra - Đề thi lớp 2 góc Học tập của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Trần Xuân Huy
- Ngày:
Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán năm 2026
13/03/2025 4:59:00 CHNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Toán
- Giữa kì 1
- Học kì 1
- Giữa kì 2
-
Học kì 2
- Đề thi học kì 2 Toán 2
- Đề thi học kì 2 Toán 2 KNTT
- Đề thi học kì 2 Toán 2 CTST
- Đề thi học kì 2 Toán 2 Cánh Diều
- Đề cương học kì 2 môn Toán 2 CTST
- Đề cương học kì 2 môn Toán 2 sách KNTT
- Đề cương học kì 2 môn Toán 2 CD
- Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Toán 2 KNTT
- Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Toán 2 CD
- Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Toán 2 CTST
-
Tiếng Việt
- Giữa kì 1
- Học kì 1
- Giữa kì 2
-
Học kì 2
- Đề thi học kì 2 Tiếng Việt 2
- Đề thi học kì 2 Tiếng Việt 2 KNTT
- Đề thi học kì 2 Tiếng Việt 2 CTST
- Đề thi học kì 2 Tiếng Việt 2 Cánh Diều
- Đề thi thử học kì 2 Tiếng Việt 2
- Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt 2 sách KNTT
- Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt 2 CD
- Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt 2 sách CTST
- Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2 KNTT
- Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2 CTST
- Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2 CD
-
Tiếng Anh
- Giữa kì 1
-
Học kì 1
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 2
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 2 Global Success
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 2 Family and Friends
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 2 Cánh Diều
- Bộ 9 đề thi học kì 1 tiếng Anh 2 Global Success
- Bộ 14 đề thi học kì 1 tiếng Anh 2 iLearn Smart Start
- Bộ 6 đề thi học kì 1 tiếng Anh 2 Family and Friends
- Học kì 2
- Đề tổng hợp
- Thi HSG
Đề thi lớp 2 tải nhiều
-
Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 2 sách English Discovery
-
Đề cương học kì 2 lớp 2 năm 2025 - 2026 (3 sách)
-
Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2025 - 2026 (3 sách)
-
Đề cương học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời sáng tạo
-
Đề cương học kì 2 môn Toán 2 sách Cánh diều
-
Đề cương học kì 2 môn Toán 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 năm 2025 - 2026 (3 sách)
-
Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt 2 sách Cánh diều
-
Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt 2 sách Chân trời sáng tạo
Bài viết hay Đề thi lớp 2
-
Đề thi thử học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách mới năm 2025
-
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 sách Chân trời sáng tạo 2025
-
Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh 2 iLearn Smart Start
-
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 sách Cánh Diều năm 2026
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Cánh Diều năm 2026
-
Ma trận đề thi học kì 1 Tiếng Việt lớp 2 theo Thông tư 27