Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2025 - 2026 (3 sách)

Tải về
Lớp: Lớp 2
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi

Đề cương học kì 2 môn Toán 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, Cánh diều, Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026 giới hạn kiến thức trọng tâm trong học kì 2, giúp thầy cô giao đề cương ôn tập học kì 2 cho học sinh của mình.

Đề cương học kì 2 Toán 2 cũng giúp các em học sinh lớp 2 làm quen với các dạng bài tập, ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Vậy mời thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây:

Lưu ý: Đề cương chưa có đáp án

1. Đề cương học kì 2 môn Toán 2 sách Kết nối tri thức

1.1. Nội dung ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2

  • Phép cộng, phép trừ không nhớ, có nhớ trong phạm vi 100.
  • Phép cộng, phép trừ không nhớ, có nhớ trong phạm vi 1000.
  • Đọc, viết cấu tạo số.
  • Ôn bảng nhân, chia 2,5
  • Các bài toán liên quan đến số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu, thừa số, tích, số bị chia, số chia, thương.
  • Tính kết quả của dãy tính hoặc dãy tính kèm đơn vị ( làm bằng hai bước tính)
  • Giải toán có lời văn bằng một phép cộng hoặc phép trừ, phép nhân, phép chia với các dạng bài đã học.
  • Giải toán có lời văn với phép tính có liên quan đến các đơn vị đo đã học ( kg, l, km, dm, m, cm,....)
  • Tính độ dài đường gấp khúc.
  • Tìm số khối trụ, khối cầu, khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
  • Kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh,...
  • Tính ngày, giờ, xem lịch, xem đồng hồ: giờ đúng, hơn 15 phút, hơn 30 phút.

1.2. Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Kết nối tri thức

Đề 1

Câu 1: Tính nhẩm

2 x 4 =

5 x 5 =

14 : 2=

40 : 5 =

Câu 2: Số liền trước số lớn nhất có ba chữ số là

A. 900
B. 987
C. 998
D. 999

Câu 3: 857 = 800 + … + 7 số thích hợp điền vào chỗ chấm là

A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000

Câu 4: Đặt tính rồi tính

247 + 351 639 + 142 848 – 326 761 - 43

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

....

Đề 2

Bài 1: Đặt tính rồi tính

128 + 153

………….

………….

………….

645 – 218

………….

………….

………….

487 + 50

………….

………….

………….

755 – 46

………….

………….

………….

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a. Trong phép tính 32 : 4 = 8 thì 32 được gọi là:

A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
D. Tích

a. Chữ số 5 trong số 753 nằm ở hàng nào?

A. Trăm
B. Chục
C. Đơn vị
D. Nghìn

....

2. Đề cương học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời sáng tạo

I. Bài tập trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số 523 được viết thành tổng nào?

A. 5 + 2 + 3
B. 50 + 2 + 3
C. 500 + 20 + 3
D. 500 + 30 + 2

Câu 2. Điền dấu (<, >, =) vào chỗ chấm thích hợp: 293 + 120 …. 414

A. <
B. >
C. =

Câu 3. Tính: 244 + 281 = …

A. 525
B. 255
C. 552
D. 550

Câu 4. Tính: 789 – 123 + 324 = …

A. 980
B. 990
C. 890
D. 910

Câu 5. Số liền trước của số 600 là:

A. 601
B. 602
C. 599
D. 598

....

3. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Cánh diều

1. Số học và phép tính:

Mức 1: Nhận biết

A. Trắc nghiệm

Bài 1: Số 180 đọc là:

a. Một trăm không tám
b. Một trăm tám không.
c. Một trăm tám mươi.

Bài 2: Số 900 đọc là:

a. Chín trăm
b. Chín trăm không không.
c. Chín mươi trăm.

Bài 3: Số liền sau của số 210 là

A. 211
B. 209
C. 212

Bài 4: ....... : 4 = 5 Số cần tìm là.

a. 20
b. 19
c. 21

Bài 5 Trong phép tính 5 x 7 = 35 số 35 được gọi là:

a. Thừa số
b. Tích
c. Hiệu

Bài 6. Thương của 20 và 4 là:

a. 5
b. 4
c. 24

Bài 7: 5 x 5 = ..... Kết quả cần tìm là.

a. 24
b. 25
c. 30

Bài 8: Số liền trước số 990 là:

a. 989
b. 991
c. 980

Bài 9: Khoanh tròn kết quả đúng cho phép tính sau: 2 x 5 =

a = 8
b = 9
c = 10

Bài 10: Trong phép tính 18 : 2 = 9 số 9 được gọi là:

a. Số bị chia
b. Thương
c. Số chia

B. Tự luận

Bài 1: Tính nhẩm

5 x 2 =
20 : 5 =
10 : 2 =
2 x 6 =

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

50 : 10 = 5 ☐
2 x 9 = 19 ☐
40 : 5 = 8 ☐
20 : 4 = 8 ☐

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền trước của 542 là số …….

Số liền sau của số 739 là số……..

Bài 4 : Nêu thừa số, tích trong phép nhân 5 x 6 = 30 ……………………………………………………………………………………

Nêu số bị chia, số chia, thương trong phép chia 10 : 2 = 5

……………………………………………………………………………………..

Bài 5. Tính nhẩm.

20 : 2 =
5 x 4 =
40 : 5 =
2 x 5 =

Bài 6: Số:

2; 4; .......; 8; .......; .........; 14; ..........

Bài 7: Viết các số sau:

Bốn trăm ba mươi hai: ................;

Bảy trăm bốn mươi mốt: ….........

Hai trăm năm mươi: …………...;

Chín trăm: .. ………

Bài 8: Đọc các số sau:

245: ………………………………………………………………………………

780: ………………………………………………………………………………

Bài 9 Trong phép tính 5 x 8 = 40 số 40 được gọi là: ............

Bài 10. Thương của 8 và 2 là:…………..

Mức 2: Thông Hiểu

A. Trắc nghiệm.

Bài 1: Bốn trăm, không chục, năm đơn vị hợp thành số nào?

a. 405
b. 410
c. 4005

Bài 2: 600+ 30 + 5 = …….. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a. 653
b. 630
c. 635

Bài 3: Khoanh tròn kết quả đúng cho phép tính sau: 230 + 461 =?

a. 220
b. 690
c. 691

Bài 4: Khoanh tròn kết quả đúng cho phép tính sau: 775 – 300 =?

a. 450
b. 575
c. 475

Bài 5: Kết quả của phép cộng 632 + 252 là:

a. 824
b. 774
c. 874

Bài 6: Kết quả của phép trừ 784 - 541 là:

a. 435
b. 243
c. 343

Bài 7: Giá trị chữ số 8 trong số 308 là:

A. 300
B. 8
C. 80

Bài 8: Giá trị chữ số 5 trong số 590 là:

A. 50
B. 500
C. 5

Bài 9: Kết quả của phép tính 700 + 300 =?

A. 100
B. 1000
C. 400

Bài 10: Kết quả của phép tính 600 - 100 là:

A. 601
B. 602
C. 500

Mức 3: Vận dụng

A. Trắc nghiệm

Bài 1: Số bé nhất trong các số 609, 110, 101 là:

A.101
B. 609
C. 110

Bài 2: Số lớn nhất trong các số 229, 404, 340 là:

A.229
B. 340
C. 404

Bài 3: Câu nào đúng trong các câu sau.

A.505 > 510
B.630 < 606
C. 564 > 507

Bài 4: Câu nào đúng trong các câu sau

A.209 > 410
B. 573 = 573
C. 319 > 421

Bài 5: Dãy số nào được sắp xếp đúng thứ tự từ bé đến lớn.

A.236, 243, 401, 458.
B.236, 401, 243, 458.
C.458, 401, 236, 234.

Bài 6: Dãy số nào được sắp xếp đúng thứ tự từ lớn đến bé.

A.136, 435, 710, 708.
B.708, 710, 435, 136.
C.708, 136, 435, 710.

Bài 7: Số bé nhất trong các số 210, 309, 400 là:

A.210
B. 309
C. 400

Bài 8. Kết quả đúng của biểu thức sau 500 + 100 + 300 là:

A. 600
B. 300
C. 900

Bài 9. Kết quả đúng của biểu thức sau: 700 - 400 - 200 là

A . 300
B. 100
C. 200

Bài 10: Kết quả của biểu thức sau: 300 + 500 + 200 = ?

A. 800
B. 1000
C. 100

B. Tự luận

Bài 1: Viết các số 758; 399; 520; 100 theo thứ tự từ bé đến lớn:

……………………………………………………………………..

Bài 2: Viết các số 561; 752; 203; 615 theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………..

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:

352 ….. 500

559 ……559

401 …… 402

685 ………746

Bài 4:Tìm số bé nhất và khoanh tròn trong các số sau: 232, 564, 798, 109.

Bài 5: Tìm số lớn nhất và khoanh tròn trong các số sau: 153, 604, 900, 120.

Bài 6: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:

127….. 101

586 ……586

729 …… 749

348 … 384

Bài 7: Tìm và khoanh tròn số lớn nhất trong các số sau:

935 ; 569 ; 357.

Bài 8: Tìm và khoanh tròn số bé nhất trong các số sau:

517 ; 431; 700.

Bài 9: Tính

500 - 100 - 200 = …………..

400 + 100 + 300 = .......

Bài 10: Tính

600 + 200 + 200 = ………….

900 - 100 – 500 =...............

II. Đại lượng và đo đại lượng

Mức 1: Nhận biết.

A. Trắc nghiệm:

Bài 1: Một ngày có 24 giờ. Đúng hay sai?

a. Đúng
b. Sai

Bài 2: 17 giờ còn được gọi là …

a) 5 giờ sáng

b) 5 giờ chiều

.....

>> Tải file để tham khảo toàn bộ Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 2.

Đánh giá bài viết
11 12.434
Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2025 - 2026 (3 sách)
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm