Danh sách mã tỉnh, mã trường THPT, khu vực ưu tiên mới nhất

Tải về

Để hỗ trợ các em học sinh lớp 12 và quý phụ huynh chuẩn bị chu đáo cho kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia cũng như xét tuyển đại học năm nay, Hoatieu.vn mang đến thông tin hữu ích về danh sách mã tỉnh, mã trường THPT, khu vực ưu tiên mới nhất. Những dữ liệu này giúp các em dễ dàng hoàn thiện hồ sơ đăng ký dự thi, xác định đúng mã trường và khu vực được ưu tiên xét tuyển, tránh sai sót không đáng có. Với nội dung rõ ràng, cập nhật mới nhất từ Bộ Giáo dục và Đào tạo, bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết cách tra cứu và áp dụng. Mời quý vị cùng theo dõi để hành trang cho kỳ thi thêm vững vàng!

Hiện nay, kỳ thi THPT Quốc gia năm đang đến rất gần, để củng cố kiến thức cho kỳ thi THPT 2026 cũng như thi đại học sắp tới, các bạn có thể tham khảo một số tài liệu dưới đây của Hoatieu:

1. Tra cứu mã tỉnh/thành phố, mã xã/phường/đặc khu

Mời bạn cùng tra cứu các thông tin liên quan đến mã tỉnh, mã huyện, mã xã toàn quốc tại đây, để nhanh chóng hoàn thiện cho mình các thủ tục liên quan tới kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia .

Mã tỉnh/thành phố: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mã số

Tên đơn vị hành chính

00004

Phường Ba Đình

00008

Phường Ngọc Hà

00025

Phường Giảng Võ

00070

Phường Hoàn Kiếm

00082

Phường Cửa Nam

00091

Phường Phú Thượng

00097

Phường Hồng Hà

00103

Phường Tây Hồ

00118

Phường Bồ Đề

00127

Phường Việt Hưng

00136

Phường Phúc Lợi

00145

Phường Long Biên

00160

Phường Nghĩa Đô

00166

Phường Cầu Giấy

00175

Phường Yên Hòa

00190

Phường Ô Chợ Dừa

00199

Phường Láng

00226

Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

00229

Phường Kim Liên

00235

Phường Đống Đa

00256

Phường Hai Bà Trưng

00283

Phường Vĩnh Tuy

00292

Phường Bạch Mai

00301

Phường Vĩnh Hưng

00316

Phường Định Công

00322

Phường Tương Mai

00328

Phường Lĩnh Nam

00331

Phường Hoàng Mai

00337

Phường Hoàng Liệt

00340

Phường Yên Sở

00352

Phường Phương Liệt

00364

Phường Khương Đình

00367

Phường Thanh Xuân

00592

Phường Từ Liêm

00598

Phường Thượng Cát

00602

Phường Đông Ngạc

00611

Phường Xuân Đỉnh

00613

Phường Tây Tựu

00619

Phường Phú Diễn

00622

Phường Xuân Phương

00634

Phường Tây Mỗ

00637

Phường Đại Mỗ

00643

Phường Thanh Liệt

09552

Phường Kiến Hưng

09556

Phường Hà Đông

09562

Phường Yên Nghĩa

09568

Phường Phú Lương

09574

Phường Sơn Tây

09604

Phường Tùng Thiện

09886

Phường Dương Nội

10015

Phường Chương Mỹ

00376

Xã Sóc Sơn

00382

Xã Kim Anh

00385

Xã Trung Giã

00430

Xã Đa Phúc

00433

Xã Nội Bài

00454

Xã Đông Anh

00466

Xã Phúc Thịnh

00475

Xã Thư Lâm

00493

Xã Thiên Lộc

00508

Xã Vĩnh Thanh

00541

Xã Phù Đổng

00562

Xã Thuận An

00565

Xã Gia Lâm

00577

Xã Bát Tràng

00640

Xã Thanh Trì

00664

Xã Đại Thanh

00679

Xã Ngọc Hồi

00685

Xã Nam Phù

04930

Xã Yên Xuân

08974

Xã Quang Minh

08980

Xã Yên Lãng

08995

Xã Tiến Thắng

09022

Xã Mê Linh

09616

Xã Đoài Phương

09619

Xã Quảng Oai

09634

Xã Cổ Đô

09661

Xã Minh Châu

09664

Xã Vật Lại

09676

Xã Bất Bạt

09694

Xã Suối Hai

09700

Xã Ba Vì

09706

Xã Yên Bài

09715

Xã Phúc Thọ

09739

Xã Phúc Lộc

09772

Xã Hát Môn

09784

Xã Đan Phượng

09787

Xã Liên Minh

09817

Xã Ô Diên

09832

Xã Hoài Đức

09856

Xã Dương Hòa

09871

Xã Sơn Đồng

09877

Xã An Khánh

09895

Xã Quốc Oai

09910

Xã Kiều Phú

09931

Xã Hưng Đạo

09952

Xã Phú Cát

09955

Xã Thạch Thất

09982

Xã Hạ Bằng

09988

Xã Hòa Lạc

10003

Xã Tây Phương

10030

Xã Phú Nghĩa

10045

Xã Xuân Mai

10072

Xã Quảng Bị

10081

Xã Trần Phú

10096

Xã Hòa Phú

10114

Xã Thanh Oai

10126

Xã Bình Minh

10144

Xã Tam Hưng

10180

Xã Dân Hòa

10183

Xã Thường Tín

10210

Xã Hồng Vân

10231

Xã Thượng Phúc

10237

Xã Chương Dương

10273

Xã Phú Xuyên

10279

Xã Phượng Dực

10330

Xã Chuyên Mỹ

10342

Xã Đại Xuyên

10354

Xã Vân Đình

10369

Xã Ứng Thiên

10402

Xã Ứng Hòa

10417

Xã Hòa Xá

10441

Xã Mỹ Đức

10459

Xã Phúc Sơn

10465

Xã Hồng Sơn

10489

Xã Hương Sơn

Mã tỉnh/thành phố: 79 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã số

Tên đơn vị hành chính

25747

Phường Thủ Dầu Một

25750

Phường Phú Lợi

25760

Phường Bình Dương

25768

Phường Phú An

25771

Phường Chánh Hiệp

25813

Phường Bến Cát

25837

Phường Chánh Phú Hòa

25840

Phường Long Nguyên

25843

Phường Tây Nam

25846

Phường Thới Hòa

25849

Phường Hòa Lợi

25888

Phường Tân Uyên

25891

Phường Tân Khánh

25912

Phường Vĩnh Tân

25915

Phường Bình Cơ

25920

Phường Tân Hiệp

25942

Phường Dĩ An

25945

Phường Tân Đông Hiệp

25951

Phường Đông Hòa

25966

Phường Lái Thiêu

25969

Phường Thuận Giao

25975

Phường An Phú

25978

Phường Thuận An

25987

Phường Bình Hòa

26506

Phường Vũng Tàu

26526

Phường Tam Thắng

26536

Phường Rạch Dừa

26542

Phường Phước Thắng

26560

Phường Bà Rịa

26566

Phường Long Hương

26572

Phường Tam Long

26704

Phường Phú Mỹ

26710

Phường Tân Hải

26713

Phường Tân Phước

26725

Phường Tân Thành

26737

Phường Tân Định

26740

Phường Sài Gòn

26743

Phường Bến Thành

26758

Phường Cầu Ông Lãnh

26767

Phường An Phú Đông

26773

Phường Thới An

26782

Phường Tân Thới Hiệp

26785

Phường Trung Mỹ Tây

26791

Phường Đông Hưng Thuận

26800

Phường Linh Xuân

26803

Phường Tam Bình

26809

Phường Hiệp Bình

26824

Phường Thủ Đức

26833

Phường Long Bình

26842

Phường Tăng Nhơn Phú

26848

Phường Phước Long

26857

Phường Long Phước

26860

Phường Long Trường

26876

Phường An Nhơn

26878

Phường An Hội Đông

26882

Phường An Hội Tây

26884

Phường Gò Vấp

26890

Phường Hạnh Thông

26898

Phường Thông Tây Hội

26905

Phường Bình Lợi Trung

26911

Phường Bình Quới

26929

Phường Bình Thạnh

26944

Phường Gia Định

26956

Phường Thạnh Mỹ Tây

26968

Phường Tân Sơn Nhất

26977

Phường Tân Sơn Hòa

26983

Phường Bảy Hiền

26995

Phường Tân Hòa

27004

Phường Tân Bình

27007

Phường Tân Sơn

27013

Phường Tây Thạnh

27019

Phường Tân Sơn Nhì

27022

Phường Phú Thọ Hòa

27028

Phường Phú Thạnh

27031

Phường Tân Phú

27043

Phường Đức Nhuận

27058

Phường Cầu Kiệu

27073

Phường Phú Nhuận

27094

Phường An Khánh

27097

Phường Bình Trưng

27112

Phường Cát Lái

27139

Phường Xuân Hòa

27142

Phường Nhiêu Lộc

27154

Phường Bàn Cờ

27163

Phường Hòa Hưng

27169

Phường Diên Hồng

27190

Phường Vườn Lài

27211

Phường Hòa Bình

27226

Phường Phú Thọ

27232

Phường Bình Thới

27238

Phường Minh Phụng

27259

Phường Xóm Chiếu

27265

Phường Khánh Hội

27286

Phường Vĩnh Hội

27301

Phường Chợ Quán

27316

Phường An Đông

27343

Phường Chợ Lớn

27349

Phường Phú Lâm

27364

Phường Bình Phú

27367

Phường Bình Tây

27373

Phường Bình Tiên

27418

Phường Chánh Hưng

27424

Phường Bình Đông

27427

Phường Phú Định

27439

Phường Bình Hưng Hòa

27442

Phường Bình Tân

27448

Phường Bình Trị Đông

27457

Phường Tân Tạo

27460

Phường An Lạc

27475

Phường Tân Hưng

27478

Phường Tân Thuận

27484

Phường Phú Thuận

27487

Phường Tân Mỹ

25777

Xã Dầu Tiếng

25780

Xã Minh Thạnh

25792

Xã Long Hòa

25807

Xã Thanh An

25819

Xã Trừ Văn Thố

25822

Xã Bàu Bàng

25858

Xã Phú Giáo

25864

Xã Phước Thành

25867

Xã An Long

25882

Xã Phước Hòa

25906

Xã Bắc Tân Uyên

25909

Xã Thường Tân

26545

Xã Long Sơn

26575

Xã Ngãi Giao

26584

Xã Xuân Sơn

26590

Xã Bình Giã

26596

Xã Châu Đức

26608

Xã Kim Long

26617

Xã Nghĩa Thành

26620

Xã Hồ Tràm

26632

Xã Xuyên Mộc

26638

Xã Bàu Lâm

26641

Xã Hòa Hội

26647

Xã Hòa Hiệp

26656

Xã Bình Châu

26659

Xã Long Điền

26662

Xã Long Hải

26680

Xã Đất Đỏ

26686

Xã Phước Hải

26728

Xã Châu Pha

27496

Xã Tân An Hội

27508

Xã An Nhơn Tây

27511

Xã Nhuận Đức

27526

Xã Thái Mỹ

27541

Xã Phú Hòa Đông

27544

Xã Bình Mỹ

27553

Xã Củ Chi

27559

Xã Hóc Môn

27568

Xã Đông Thạnh

27577

Xã Xuân Thới Sơn

27592

Xã Bà Điểm

27595

Xã Tân Nhựt

27601

Xã Vĩnh Lộc

27604

Xã Tân Vĩnh Lộc

27610

Xã Bình Lợi

27619

Xã Bình Hưng

27628

Xã Hưng Long

27637

Xã Bình Chánh

27655

Xã Nhà Bè

27658

Xã Hiệp Phước

27664

Xã Cần Giờ

27667

Xã Bình Khánh

27673

Xã An Thới Đông

27676

Xã Thạnh An

26732

Đặc khu Côn Đảo

Mã tỉnh/thành phố: 31 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Mã số

Tên đơn vị hành chính

10507

Phường Thành Đông

10525

Phường Hải Dương

10532

Phường Lê Thanh Nghị

10537

Phường Tân Hưng

10543

Phường Việt Hòa

10546

Phường Chí Linh

10549

Phường Chu Văn An

10552

Phường Nguyễn Trãi

10570

Phường Trần Hưng Đạo

10573

Phường Trần Nhân Tông

10603

Phường Lê Đại Hành

10660

Phường Ái Quốc

10675

Phường Kinh Môn

10678

Phường Bắc An Phụ

10714

Phường Nhị Chiểu

10726

Phường Phạm Sư Mạnh

10729

Phường Trần Liễu

10744

Phường Nguyễn Đại Năng

10837

Phường Nam Đồng

10891

Phường Tứ Minh

11002

Phường Thạch Khôi

11311

Phường Hồng Bàng

11329

Phường Ngô Quyền

11359

Phường Gia Viên

11383

Phường Lê Chân

11407

Phường An Biên

11411

Phường Đông Hải

11413

Phường Hải An

11443

Phường Kiến An

11446

Phường Phù Liễn

11455

Phường Đồ Sơn

11473

Phường Bạch Đằng

11488

Phường Lưu Kiếm

11506

Phường Lê Ích Mộc

11533

Phường Hòa Bình

11542

Phường Nam Triệu

11557

Phường Thiên Hương

11560

Phường Thủy Nguyên

11581

Phường An Dương

11593

Phường An Phong

11602

Phường Hồng An

11617

Phường An Hải

11689

Phường Hưng Đạo

11692

Phường Dương Kinh

11737

Phường Nam Đồ Sơn

10606

Xã Nam Sách

10615

Xã Hợp Tiến

10633

Xã Trần Phú

10642

Xã Thái Tân

10645

Xã An Phú

10705

Xã Nam An Phụ

10750

Xã Phú Thái

10756

Xã Lai Khê

10792

Xã An Thành

10804

Xã Kim Thành

10813

Xã Thanh Hà

10816

Xã Hà Bắc

10843

Xã Hà Nam

10846

Xã Hà Tây

10882

Xã Hà Đông

10888

Xã Cẩm Giang

10903

Xã Cẩm Giàng

10909

Xã Tuệ Tĩnh

10930

Xã Mao Điền

10945

Xã Kẻ Sặt

10966

Xã Bình Giang

10972

Xã Đường An

10993

Xã Thượng Hồng

10999

Xã Gia Lộc

11020

Xã Yết Kiêu

11050

Xã Gia Phúc

11065

Xã Trường Tân

11074

Xã Tứ Kỳ

11086

Xã Đại Sơn

11113

Xã Tân Kỳ

11131

Xã Chí Minh

11140

Xã Lạc Phượng

11146

Xã Nguyên Giáp

11164

Xã Vĩnh Lại

11167

Xã Tân An

11203

Xã Ninh Giang

11218

Xã Hồng Châu

11224

Xã Khúc Thừa Dụ

11239

Xã Thanh Miện

11242

Xã Nguyễn Lương Bằng

11254

Xã Bắc Thanh Miện

11257

Xã Hải Hưng

11284

Xã Nam Thanh Miện

11503

Xã Việt Khê

11629

Xã An Lão

11635

Xã An Trường

11647

Xã An Quang

11668

Xã An Khánh

11674

Xã An Hưng

11680

Xã Kiến Thụy

11713

Xã Nghi Dương

11725

Xã Kiến Minh

11728

Xã Kiến Hưng

11749

Xã Kiến Hải

11755

Xã Tiên Lãng

11761

Xã Quyết Thắng

11779

Xã Tân Minh

11791

Xã Tiên Minh

11806

Xã Chấn Hưng

11809

Xã Hùng Thắng

11824

Xã Vĩnh Bảo

11836

Xã Vĩnh Thịnh

11842

Xã Vĩnh Thuận

11848

Xã Vĩnh Hòa

11875

Xã Vĩnh Hải

11887

Xã Vĩnh Am

11911

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

11914

Đặc khu Cát Hải

11948

Đặc khu Bạch Long Vĩ

Mã tỉnh: 48 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

MÃ XÃ PHƯỜNG CỦA TP ĐÀ NẴNG SAU SÁP NHẬP

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 94, gồm 70 xã, 23 phường, 01 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

20194

Phường Hải Vân

20197

Phường Liên Chiểu

20200

Phường Hòa Khánh

20209

Phường Thanh Khê

20242

Phường Hải Châu

20257

Phường Hòa Cường

20260

Phường Cẩm Lệ

20263

Phường Sơn Trà

20275

Phường An Hải

20285

Phường Ngũ Hành Sơn

20305

Phường An Khê

20314

Phường Hòa Xuân

20335

Phường Bàn Thạch

20341

Phường Tam Kỳ

20350

Phường Hương Trà

20356

Phường Quảng Phú

20401

Phường Hội An Tây

20410

Phường Hội An

20413

Phường Hội An Đông

20551

Phường Điện Bàn

20557

Phường Điện Bàn Bắc

20575

Phường An Thắng

20579

Phường Điện Bàn Đông

20308

Xã Bà Nà

20320

Xã Hòa Vang

20332

Xã Hòa Tiến

20364

Xã Chiến Đàn

20380

Xã Tây Hồ

20392

Xã Phú Ninh

20434

Xã Tân Hiệp

20443

Xã Hùng Sơn

20455

Xã Tây Giang

20458

Xã A vương

20467

Xã Đông Giang

20476

Xã Sông Kôn

20485

Xã Sông Vàng

20494

Xã Bến Hiên

20500

Xã Đại Lộc

20506

Xã Thượng Đức

20515

Xã Hà Nha

20539

Xã Vu Gia

20542

Xã Phú Thuận

20569

Xã Điện Bàn Tây

20587

Xã Gò Nổi

20599

Xã Nam Phước

20611

Xã Thu Bồn

20623

Xã Duy Xuyên

20635

Xã Duy Nghĩa

20641

Xã Quế Sơn

20650

Xã Xuân Phú

20656

Xã Nông Sơn

20662

Xã Quế Sơn Trung

20669

Xã Quế Phước

20695

Xã Thạnh Mỹ

20698

Xã La Êê

20704

Xã La Dêê

20707

Xã Nam Giang

20710

Xã Bến Giằng

20716

Xã Đắc Pring

20722

Xã Khâm Đức

20728

Xã Phước Hiệp

20734

Xã Phước Năng

20740

Xã Phước Chánh

20752

Xã Phước Thành

20767

Xã Việt An

20770

Xã Phước Trà

20779

Xã Hiệp Đức

20791

Xã Thăng Bình

20794

Xã Thăng An

20818

Xã Đồng Dương

20827'

Xã Thăng Phú

20836

Xã Thăng Trường

20848

Xã Thăng Điền

20854

Xã Tiên Phước

20857

Xã Sơn Cẩm Hà

20875

Xã Lãnh Ngọc

20878

Xã Thạnh Bình

20900

Xã Trà My

20908

Xã Trà Liên

20920

Xã Trà Đốc

20923

Xã Trà Tân

20929

Xã Trà Giáp

20938

Xã Trà Leng

20941

Xã Trà Tập

20944

Xã Nam Trà My

20950

Xã Trà Linh

20959

Xã Trà Vân

20965

Xã Núi Thành

20971

Xã Tam Xuân

20977

Xã Đức Phú

20984

Xã Tam Anh

20992

Xã Tam Hải

21004

Xã Tam Mỹ

20333

Đặc khu Hoàng Sa

2. Tra cứu mã trường THPT Hà Nội

Danh mục mã trường THPT công lập năm học 2026-2027 TP Hà Nội mời bạn tham khảo tại đây:

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
5 9.605
Danh sách mã tỉnh, mã trường THPT, khu vực ưu tiên mới nhất
Chọn file tải về :

Bài liên quan

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm