Danh sách mã tỉnh, mã trường THPT, khu vực ưu tiên mới nhất
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Danh sách Mã tỉnh, mã xã/phường, Mã trường THPT
Để hỗ trợ các em học sinh lớp 12 và quý phụ huynh chuẩn bị chu đáo cho kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia cũng như xét tuyển đại học năm nay, Hoatieu.vn mang đến thông tin hữu ích về danh sách mã tỉnh, mã trường THPT, khu vực ưu tiên mới nhất. Những dữ liệu này giúp các em dễ dàng hoàn thiện hồ sơ đăng ký dự thi, xác định đúng mã trường và khu vực được ưu tiên xét tuyển, tránh sai sót không đáng có. Với nội dung rõ ràng, cập nhật mới nhất từ Bộ Giáo dục và Đào tạo, bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết cách tra cứu và áp dụng. Mời quý vị cùng theo dõi để hành trang cho kỳ thi thêm vững vàng!
Hiện nay, kỳ thi THPT Quốc gia năm đang đến rất gần, để củng cố kiến thức cho kỳ thi THPT 2026 cũng như thi đại học sắp tới, các bạn có thể tham khảo một số tài liệu dưới đây của Hoatieu:
- Những tác phẩm trọng tâm thi THPT quốc gia S(YEAR)
- Các tác phẩm đã thi THPT Quốc gia môn Văn các năm (Tham khảo)
- Trọng tâm kiến thức Địa lý thi THPT quốc gia
1. Tra cứu mã tỉnh/thành phố, mã xã/phường/đặc khu
Mời bạn cùng tra cứu các thông tin liên quan đến mã tỉnh, mã huyện, mã xã toàn quốc tại đây, để nhanh chóng hoàn thiện cho mình các thủ tục liên quan tới kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia .
Mã tỉnh/thành phố: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
00004 |
Phường Ba Đình |
|
00008 |
Phường Ngọc Hà |
|
00025 |
Phường Giảng Võ |
|
00070 |
Phường Hoàn Kiếm |
|
00082 |
Phường Cửa Nam |
|
00091 |
Phường Phú Thượng |
|
00097 |
Phường Hồng Hà |
|
00103 |
Phường Tây Hồ |
|
00118 |
Phường Bồ Đề |
|
00127 |
Phường Việt Hưng |
|
00136 |
Phường Phúc Lợi |
|
00145 |
Phường Long Biên |
|
00160 |
Phường Nghĩa Đô |
|
00166 |
Phường Cầu Giấy |
|
00175 |
Phường Yên Hòa |
|
00190 |
Phường Ô Chợ Dừa |
|
00199 |
Phường Láng |
|
00226 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
00229 |
Phường Kim Liên |
|
00235 |
Phường Đống Đa |
|
00256 |
Phường Hai Bà Trưng |
|
00283 |
Phường Vĩnh Tuy |
|
00292 |
Phường Bạch Mai |
|
00301 |
Phường Vĩnh Hưng |
|
00316 |
Phường Định Công |
|
00322 |
Phường Tương Mai |
|
00328 |
Phường Lĩnh Nam |
|
00331 |
Phường Hoàng Mai |
|
00337 |
Phường Hoàng Liệt |
|
00340 |
Phường Yên Sở |
|
00352 |
Phường Phương Liệt |
|
00364 |
Phường Khương Đình |
|
00367 |
Phường Thanh Xuân |
|
00592 |
Phường Từ Liêm |
|
00598 |
Phường Thượng Cát |
|
00602 |
Phường Đông Ngạc |
|
00611 |
Phường Xuân Đỉnh |
|
00613 |
Phường Tây Tựu |
|
00619 |
Phường Phú Diễn |
|
00622 |
Phường Xuân Phương |
|
00634 |
Phường Tây Mỗ |
|
00637 |
Phường Đại Mỗ |
|
00643 |
Phường Thanh Liệt |
|
09552 |
Phường Kiến Hưng |
|
09556 |
Phường Hà Đông |
|
09562 |
Phường Yên Nghĩa |
|
09568 |
Phường Phú Lương |
|
09574 |
Phường Sơn Tây |
|
09604 |
Phường Tùng Thiện |
|
09886 |
Phường Dương Nội |
|
10015 |
Phường Chương Mỹ |
|
00376 |
Xã Sóc Sơn |
|
00382 |
Xã Kim Anh |
|
00385 |
Xã Trung Giã |
|
00430 |
Xã Đa Phúc |
|
00433 |
Xã Nội Bài |
|
00454 |
Xã Đông Anh |
|
00466 |
Xã Phúc Thịnh |
|
00475 |
Xã Thư Lâm |
|
00493 |
Xã Thiên Lộc |
|
00508 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
00541 |
Xã Phù Đổng |
|
00562 |
Xã Thuận An |
|
00565 |
Xã Gia Lâm |
|
00577 |
Xã Bát Tràng |
|
00640 |
Xã Thanh Trì |
|
00664 |
Xã Đại Thanh |
|
00679 |
Xã Ngọc Hồi |
|
00685 |
Xã Nam Phù |
|
04930 |
Xã Yên Xuân |
|
08974 |
Xã Quang Minh |
|
08980 |
Xã Yên Lãng |
|
08995 |
Xã Tiến Thắng |
|
09022 |
Xã Mê Linh |
|
09616 |
Xã Đoài Phương |
|
09619 |
Xã Quảng Oai |
|
09634 |
Xã Cổ Đô |
|
09661 |
Xã Minh Châu |
|
09664 |
Xã Vật Lại |
|
09676 |
Xã Bất Bạt |
|
09694 |
Xã Suối Hai |
|
09700 |
Xã Ba Vì |
|
09706 |
Xã Yên Bài |
|
09715 |
Xã Phúc Thọ |
|
09739 |
Xã Phúc Lộc |
|
09772 |
Xã Hát Môn |
|
09784 |
Xã Đan Phượng |
|
09787 |
Xã Liên Minh |
|
09817 |
Xã Ô Diên |
|
09832 |
Xã Hoài Đức |
|
09856 |
Xã Dương Hòa |
|
09871 |
Xã Sơn Đồng |
|
09877 |
Xã An Khánh |
|
09895 |
Xã Quốc Oai |
|
09910 |
Xã Kiều Phú |
|
09931 |
Xã Hưng Đạo |
|
09952 |
Xã Phú Cát |
|
09955 |
Xã Thạch Thất |
|
09982 |
Xã Hạ Bằng |
|
09988 |
Xã Hòa Lạc |
|
10003 |
Xã Tây Phương |
|
10030 |
Xã Phú Nghĩa |
|
10045 |
Xã Xuân Mai |
|
10072 |
Xã Quảng Bị |
|
10081 |
Xã Trần Phú |
|
10096 |
Xã Hòa Phú |
|
10114 |
Xã Thanh Oai |
|
10126 |
Xã Bình Minh |
|
10144 |
Xã Tam Hưng |
|
10180 |
Xã Dân Hòa |
|
10183 |
Xã Thường Tín |
|
10210 |
Xã Hồng Vân |
|
10231 |
Xã Thượng Phúc |
|
10237 |
Xã Chương Dương |
|
10273 |
Xã Phú Xuyên |
|
10279 |
Xã Phượng Dực |
|
10330 |
Xã Chuyên Mỹ |
|
10342 |
Xã Đại Xuyên |
|
10354 |
Xã Vân Đình |
|
10369 |
Xã Ứng Thiên |
|
10402 |
Xã Ứng Hòa |
|
10417 |
Xã Hòa Xá |
|
10441 |
Xã Mỹ Đức |
|
10459 |
Xã Phúc Sơn |
|
10465 |
Xã Hồng Sơn |
|
10489 |
Xã Hương Sơn |
Mã tỉnh/thành phố: 79 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
25747 |
Phường Thủ Dầu Một |
|
25750 |
Phường Phú Lợi |
|
25760 |
Phường Bình Dương |
|
25768 |
Phường Phú An |
|
25771 |
Phường Chánh Hiệp |
|
25813 |
Phường Bến Cát |
|
25837 |
Phường Chánh Phú Hòa |
|
25840 |
Phường Long Nguyên |
|
25843 |
Phường Tây Nam |
|
25846 |
Phường Thới Hòa |
|
25849 |
Phường Hòa Lợi |
|
25888 |
Phường Tân Uyên |
|
25891 |
Phường Tân Khánh |
|
25912 |
Phường Vĩnh Tân |
|
25915 |
Phường Bình Cơ |
|
25920 |
Phường Tân Hiệp |
|
25942 |
Phường Dĩ An |
|
25945 |
Phường Tân Đông Hiệp |
|
25951 |
Phường Đông Hòa |
|
25966 |
Phường Lái Thiêu |
|
25969 |
Phường Thuận Giao |
|
25975 |
Phường An Phú |
|
25978 |
Phường Thuận An |
|
25987 |
Phường Bình Hòa |
|
26506 |
Phường Vũng Tàu |
|
26526 |
Phường Tam Thắng |
|
26536 |
Phường Rạch Dừa |
|
26542 |
Phường Phước Thắng |
|
26560 |
Phường Bà Rịa |
|
26566 |
Phường Long Hương |
|
26572 |
Phường Tam Long |
|
26704 |
Phường Phú Mỹ |
|
26710 |
Phường Tân Hải |
|
26713 |
Phường Tân Phước |
|
26725 |
Phường Tân Thành |
|
26737 |
Phường Tân Định |
|
26740 |
Phường Sài Gòn |
|
26743 |
Phường Bến Thành |
|
26758 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
26767 |
Phường An Phú Đông |
|
26773 |
Phường Thới An |
|
26782 |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
26785 |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
26791 |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
26800 |
Phường Linh Xuân |
|
26803 |
Phường Tam Bình |
|
26809 |
Phường Hiệp Bình |
|
26824 |
Phường Thủ Đức |
|
26833 |
Phường Long Bình |
|
26842 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
26848 |
Phường Phước Long |
|
26857 |
Phường Long Phước |
|
26860 |
Phường Long Trường |
|
26876 |
Phường An Nhơn |
|
26878 |
Phường An Hội Đông |
|
26882 |
Phường An Hội Tây |
|
26884 |
Phường Gò Vấp |
|
26890 |
Phường Hạnh Thông |
|
26898 |
Phường Thông Tây Hội |
|
26905 |
Phường Bình Lợi Trung |
|
26911 |
Phường Bình Quới |
|
26929 |
Phường Bình Thạnh |
|
26944 |
Phường Gia Định |
|
26956 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
26968 |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
26977 |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
26983 |
Phường Bảy Hiền |
|
26995 |
Phường Tân Hòa |
|
27004 |
Phường Tân Bình |
|
27007 |
Phường Tân Sơn |
|
27013 |
Phường Tây Thạnh |
|
27019 |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
27022 |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
27028 |
Phường Phú Thạnh |
|
27031 |
Phường Tân Phú |
|
27043 |
Phường Đức Nhuận |
|
27058 |
Phường Cầu Kiệu |
|
27073 |
Phường Phú Nhuận |
|
27094 |
Phường An Khánh |
|
27097 |
Phường Bình Trưng |
|
27112 |
Phường Cát Lái |
|
27139 |
Phường Xuân Hòa |
|
27142 |
Phường Nhiêu Lộc |
|
27154 |
Phường Bàn Cờ |
|
27163 |
Phường Hòa Hưng |
|
27169 |
Phường Diên Hồng |
|
27190 |
Phường Vườn Lài |
|
27211 |
Phường Hòa Bình |
|
27226 |
Phường Phú Thọ |
|
27232 |
Phường Bình Thới |
|
27238 |
Phường Minh Phụng |
|
27259 |
Phường Xóm Chiếu |
|
27265 |
Phường Khánh Hội |
|
27286 |
Phường Vĩnh Hội |
|
27301 |
Phường Chợ Quán |
|
27316 |
Phường An Đông |
|
27343 |
Phường Chợ Lớn |
|
27349 |
Phường Phú Lâm |
|
27364 |
Phường Bình Phú |
|
27367 |
Phường Bình Tây |
|
27373 |
Phường Bình Tiên |
|
27418 |
Phường Chánh Hưng |
|
27424 |
Phường Bình Đông |
|
27427 |
Phường Phú Định |
|
27439 |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
27442 |
Phường Bình Tân |
|
27448 |
Phường Bình Trị Đông |
|
27457 |
Phường Tân Tạo |
|
27460 |
Phường An Lạc |
|
27475 |
Phường Tân Hưng |
|
27478 |
Phường Tân Thuận |
|
27484 |
Phường Phú Thuận |
|
27487 |
Phường Tân Mỹ |
|
25777 |
Xã Dầu Tiếng |
|
25780 |
Xã Minh Thạnh |
|
25792 |
Xã Long Hòa |
|
25807 |
Xã Thanh An |
|
25819 |
Xã Trừ Văn Thố |
|
25822 |
Xã Bàu Bàng |
|
25858 |
Xã Phú Giáo |
|
25864 |
Xã Phước Thành |
|
25867 |
Xã An Long |
|
25882 |
Xã Phước Hòa |
|
25906 |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
25909 |
Xã Thường Tân |
|
26545 |
Xã Long Sơn |
|
26575 |
Xã Ngãi Giao |
|
26584 |
Xã Xuân Sơn |
|
26590 |
Xã Bình Giã |
|
26596 |
Xã Châu Đức |
|
26608 |
Xã Kim Long |
|
26617 |
Xã Nghĩa Thành |
|
26620 |
Xã Hồ Tràm |
|
26632 |
Xã Xuyên Mộc |
|
26638 |
Xã Bàu Lâm |
|
26641 |
Xã Hòa Hội |
|
26647 |
Xã Hòa Hiệp |
|
26656 |
Xã Bình Châu |
|
26659 |
Xã Long Điền |
|
26662 |
Xã Long Hải |
|
26680 |
Xã Đất Đỏ |
|
26686 |
Xã Phước Hải |
|
26728 |
Xã Châu Pha |
|
27496 |
Xã Tân An Hội |
|
27508 |
Xã An Nhơn Tây |
|
27511 |
Xã Nhuận Đức |
|
27526 |
Xã Thái Mỹ |
|
27541 |
Xã Phú Hòa Đông |
|
27544 |
Xã Bình Mỹ |
|
27553 |
Xã Củ Chi |
|
27559 |
Xã Hóc Môn |
|
27568 |
Xã Đông Thạnh |
|
27577 |
Xã Xuân Thới Sơn |
|
27592 |
Xã Bà Điểm |
|
27595 |
Xã Tân Nhựt |
|
27601 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
27604 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
27610 |
Xã Bình Lợi |
|
27619 |
Xã Bình Hưng |
|
27628 |
Xã Hưng Long |
|
27637 |
Xã Bình Chánh |
|
27655 |
Xã Nhà Bè |
|
27658 |
Xã Hiệp Phước |
|
27664 |
Xã Cần Giờ |
|
27667 |
Xã Bình Khánh |
|
27673 |
Xã An Thới Đông |
|
27676 |
Xã Thạnh An |
|
26732 |
Đặc khu Côn Đảo |
Mã tỉnh/thành phố: 31 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
10507 |
Phường Thành Đông |
|
10525 |
Phường Hải Dương |
|
10532 |
Phường Lê Thanh Nghị |
|
10537 |
Phường Tân Hưng |
|
10543 |
Phường Việt Hòa |
|
10546 |
Phường Chí Linh |
|
10549 |
Phường Chu Văn An |
|
10552 |
Phường Nguyễn Trãi |
|
10570 |
Phường Trần Hưng Đạo |
|
10573 |
Phường Trần Nhân Tông |
|
10603 |
Phường Lê Đại Hành |
|
10660 |
Phường Ái Quốc |
|
10675 |
Phường Kinh Môn |
|
10678 |
Phường Bắc An Phụ |
|
10714 |
Phường Nhị Chiểu |
|
10726 |
Phường Phạm Sư Mạnh |
|
10729 |
Phường Trần Liễu |
|
10744 |
Phường Nguyễn Đại Năng |
|
10837 |
Phường Nam Đồng |
|
10891 |
Phường Tứ Minh |
|
11002 |
Phường Thạch Khôi |
|
11311 |
Phường Hồng Bàng |
|
11329 |
Phường Ngô Quyền |
|
11359 |
Phường Gia Viên |
|
11383 |
Phường Lê Chân |
|
11407 |
Phường An Biên |
|
11411 |
Phường Đông Hải |
|
11413 |
Phường Hải An |
|
11443 |
Phường Kiến An |
|
11446 |
Phường Phù Liễn |
|
11455 |
Phường Đồ Sơn |
|
11473 |
Phường Bạch Đằng |
|
11488 |
Phường Lưu Kiếm |
|
11506 |
Phường Lê Ích Mộc |
|
11533 |
Phường Hòa Bình |
|
11542 |
Phường Nam Triệu |
|
11557 |
Phường Thiên Hương |
|
11560 |
Phường Thủy Nguyên |
|
11581 |
Phường An Dương |
|
11593 |
Phường An Phong |
|
11602 |
Phường Hồng An |
|
11617 |
Phường An Hải |
|
11689 |
Phường Hưng Đạo |
|
11692 |
Phường Dương Kinh |
|
11737 |
Phường Nam Đồ Sơn |
|
10606 |
Xã Nam Sách |
|
10615 |
Xã Hợp Tiến |
|
10633 |
Xã Trần Phú |
|
10642 |
Xã Thái Tân |
|
10645 |
Xã An Phú |
|
10705 |
Xã Nam An Phụ |
|
10750 |
Xã Phú Thái |
|
10756 |
Xã Lai Khê |
|
10792 |
Xã An Thành |
|
10804 |
Xã Kim Thành |
|
10813 |
Xã Thanh Hà |
|
10816 |
Xã Hà Bắc |
|
10843 |
Xã Hà Nam |
|
10846 |
Xã Hà Tây |
|
10882 |
Xã Hà Đông |
|
10888 |
Xã Cẩm Giang |
|
10903 |
Xã Cẩm Giàng |
|
10909 |
Xã Tuệ Tĩnh |
|
10930 |
Xã Mao Điền |
|
10945 |
Xã Kẻ Sặt |
|
10966 |
Xã Bình Giang |
|
10972 |
Xã Đường An |
|
10993 |
Xã Thượng Hồng |
|
10999 |
Xã Gia Lộc |
|
11020 |
Xã Yết Kiêu |
|
11050 |
Xã Gia Phúc |
|
11065 |
Xã Trường Tân |
|
11074 |
Xã Tứ Kỳ |
|
11086 |
Xã Đại Sơn |
|
11113 |
Xã Tân Kỳ |
|
11131 |
Xã Chí Minh |
|
11140 |
Xã Lạc Phượng |
|
11146 |
Xã Nguyên Giáp |
|
11164 |
Xã Vĩnh Lại |
|
11167 |
Xã Tân An |
|
11203 |
Xã Ninh Giang |
|
11218 |
Xã Hồng Châu |
|
11224 |
Xã Khúc Thừa Dụ |
|
11239 |
Xã Thanh Miện |
|
11242 |
Xã Nguyễn Lương Bằng |
|
11254 |
Xã Bắc Thanh Miện |
|
11257 |
Xã Hải Hưng |
|
11284 |
Xã Nam Thanh Miện |
|
11503 |
Xã Việt Khê |
|
11629 |
Xã An Lão |
|
11635 |
Xã An Trường |
|
11647 |
Xã An Quang |
|
11668 |
Xã An Khánh |
|
11674 |
Xã An Hưng |
|
11680 |
Xã Kiến Thụy |
|
11713 |
Xã Nghi Dương |
|
11725 |
Xã Kiến Minh |
|
11728 |
Xã Kiến Hưng |
|
11749 |
Xã Kiến Hải |
|
11755 |
Xã Tiên Lãng |
|
11761 |
Xã Quyết Thắng |
|
11779 |
Xã Tân Minh |
|
11791 |
Xã Tiên Minh |
|
11806 |
Xã Chấn Hưng |
|
11809 |
Xã Hùng Thắng |
|
11824 |
Xã Vĩnh Bảo |
|
11836 |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
11842 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
11848 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
11875 |
Xã Vĩnh Hải |
|
11887 |
Xã Vĩnh Am |
|
11911 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
11914 |
Đặc khu Cát Hải |
|
11948 |
Đặc khu Bạch Long Vĩ |
Mã tỉnh: 48 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
MÃ XÃ PHƯỜNG CỦA TP ĐÀ NẴNG SAU SÁP NHẬP
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 94, gồm 70 xã, 23 phường, 01 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
20194 |
Phường Hải Vân |
|
20197 |
Phường Liên Chiểu |
|
20200 |
Phường Hòa Khánh |
|
20209 |
Phường Thanh Khê |
|
20242 |
Phường Hải Châu |
|
20257 |
Phường Hòa Cường |
|
20260 |
Phường Cẩm Lệ |
|
20263 |
Phường Sơn Trà |
|
20275 |
Phường An Hải |
|
20285 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
|
20305 |
Phường An Khê |
|
20314 |
Phường Hòa Xuân |
|
20335 |
Phường Bàn Thạch |
|
20341 |
Phường Tam Kỳ |
|
20350 |
Phường Hương Trà |
|
20356 |
Phường Quảng Phú |
|
20401 |
Phường Hội An Tây |
|
20410 |
Phường Hội An |
|
20413 |
Phường Hội An Đông |
|
20551 |
Phường Điện Bàn |
|
20557 |
Phường Điện Bàn Bắc |
|
20575 |
Phường An Thắng |
|
20579 |
Phường Điện Bàn Đông |
|
20308 |
Xã Bà Nà |
|
20320 |
Xã Hòa Vang |
|
20332 |
Xã Hòa Tiến |
|
20364 |
Xã Chiến Đàn |
|
20380 |
Xã Tây Hồ |
|
20392 |
Xã Phú Ninh |
|
20434 |
Xã Tân Hiệp |
|
20443 |
Xã Hùng Sơn |
|
20455 |
Xã Tây Giang |
|
20458 |
Xã A vương |
|
20467 |
Xã Đông Giang |
|
20476 |
Xã Sông Kôn |
|
20485 |
Xã Sông Vàng |
|
20494 |
Xã Bến Hiên |
|
20500 |
Xã Đại Lộc |
|
20506 |
Xã Thượng Đức |
|
20515 |
Xã Hà Nha |
|
20539 |
Xã Vu Gia |
|
20542 |
Xã Phú Thuận |
|
20569 |
Xã Điện Bàn Tây |
|
20587 |
Xã Gò Nổi |
|
20599 |
Xã Nam Phước |
|
20611 |
Xã Thu Bồn |
|
20623 |
Xã Duy Xuyên |
|
20635 |
Xã Duy Nghĩa |
|
20641 |
Xã Quế Sơn |
|
20650 |
Xã Xuân Phú |
|
20656 |
Xã Nông Sơn |
|
20662 |
Xã Quế Sơn Trung |
|
20669 |
Xã Quế Phước |
|
20695 |
Xã Thạnh Mỹ |
|
20698 |
Xã La Êê |
|
20704 |
Xã La Dêê |
|
20707 |
Xã Nam Giang |
|
20710 |
Xã Bến Giằng |
|
20716 |
Xã Đắc Pring |
|
20722 |
Xã Khâm Đức |
|
20728 |
Xã Phước Hiệp |
|
20734 |
Xã Phước Năng |
|
20740 |
Xã Phước Chánh |
|
20752 |
Xã Phước Thành |
|
20767 |
Xã Việt An |
|
20770 |
Xã Phước Trà |
|
20779 |
Xã Hiệp Đức |
|
20791 |
Xã Thăng Bình |
|
20794 |
Xã Thăng An |
|
20818 |
Xã Đồng Dương |
|
20827' |
Xã Thăng Phú |
|
20836 |
Xã Thăng Trường |
|
20848 |
Xã Thăng Điền |
|
20854 |
Xã Tiên Phước |
|
20857 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
|
20875 |
Xã Lãnh Ngọc |
|
20878 |
Xã Thạnh Bình |
|
20900 |
Xã Trà My |
|
20908 |
Xã Trà Liên |
|
20920 |
Xã Trà Đốc |
|
20923 |
Xã Trà Tân |
|
20929 |
Xã Trà Giáp |
|
20938 |
Xã Trà Leng |
|
20941 |
Xã Trà Tập |
|
20944 |
Xã Nam Trà My |
|
20950 |
Xã Trà Linh |
|
20959 |
Xã Trà Vân |
|
20965 |
Xã Núi Thành |
|
20971 |
Xã Tam Xuân |
|
20977 |
Xã Đức Phú |
|
20984 |
Xã Tam Anh |
|
20992 |
Xã Tam Hải |
|
21004 |
Xã Tam Mỹ |
|
20333 |
Đặc khu Hoàng Sa |
2. Tra cứu mã trường THPT Hà Nội
Danh mục mã trường THPT công lập năm học 2026-2027 TP Hà Nội mời bạn tham khảo tại đây:
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Mediterranean sea
- Ngày:
-
Tham vấn:
Đinh Ngọc Tùng
Danh sách mã tỉnh, mã trường THPT, khu vực ưu tiên mới nhất
175,3 KB 15/02/2022 9:12:00 SA-
Danh sách mã tỉnh, mã trường THPT, khu vực ưu tiên (cũ)
978,5 KB
Bài liên quan
-
Tra cứu khu vực ưu tiên 2024 mới nhất
-
Điểm khuyến khích thi THPT quốc gia là gì 2026?
-
Top 5 Đơn xin xác nhận đối tượng ưu tiên 2026 mới nhất
-
Điểm nộp đơn phúc khảo bài thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2026
-
Điểm ưu tiên khu vực 2024
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: