Hóa đơn Giá trị gia tăng 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Hóa đơn giá trị gia tăng là mẫu hóa đơn về thuế giá trị gia tăng được sử dụng cho các đơn vị bán hàng gửi cho người mua hàng. Hóa đơn GTGT do Cục Thuế đặt in trước khi bán, cấp lần đầu phải lập thông báo phát hành hóa đơn. Hoatieu.vn mời các bạn cùng xem và tải mẫu hóa đơn giá trị gia tăng sử dụng cho từng loại đối tượng tại đây.
Tổng hợp các loại hóa đơn GTGT mới nhất 2026
1. Hoá đơn giá trị gia tăng là gì?
Hoá đơn giá trị gia tăng là một loại chứng từ tài chính rất quan trọng trong hoạt động kinh doanh. Nó ghi nhận đầy đủ các thông tin về giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ, bao gồm cả số tiền thuế giá trị gia tăng (VAT) mà người mua phải trả.
Những nội dung bắt buộc trên hoá đơn GTGT
Hóa đơn giá trị gia tăng phải có thông tin về tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán và người mua (nếu có), danh mục hành hóa dịch vụ, ngày thực hiện giao dịch, tổng giá trị hàng hóa dịch vụ, giá trị tính thuế GTGT, thuế suất GTGT và giá trị thuế GTGT.
Điều làm hóa đơn GTGT quan trọng nằm ở chỗ nó là hóa đơn có giá trị về mặt pháp lý. Nó tách riêng giá trị thực của hàng hóa và phần giá trị tăng thêm, là căn cứ để khấu trừ thuế.
2. Mẫu hóa đơn giá trị gia tăng
Các mẫu hóa đơn giá trị gia tăng mới nhất hiện nay được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP.
Các bạn có thể tải về file Word, PDF các mẫu dưới đây theo đường liên kết trong bài viết hoặc trực tiếp sử dụng, chỉnh sửa các thông tin vào mẫu ngay trên trang của Hoatieu.vn. Mời bạn cùng tham khảo các mẫu như sau:
2.1. Hóa đơn dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Mẫu số 01/GTGT quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ).

|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
|||||||||||
|
|
|
Ký hiệu:.......... Số:.................. |
|||||||||
|
Ngày.......... tháng......... năm........... |
|||||||||||
|
Tên người bán:...................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Điện thoại:...........................................Số tài khoản:........................................... |
|||||||||||
|
Họ tên người mua:................................................................................................ Tên người mua:..................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Hình thức thanh toán:................................. Số tài khoản..................................... Đồng tiền thanh toán: VNĐ |
|||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8=7x6 |
9=7+8 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: |
|||||||||||
|
Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:....................................... Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
|||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
||||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn) |
|||||||||||
2.2. Hóa đơn dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù
2.2.1. Mẫu số 01/GTGT-ĐT kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP
Mẫu số 01/GTGT-ĐT quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
|||||
|
|
|
Ký hiệu:............. Số:..................... |
|||
|
Ngày.......... tháng....... năm......... |
|||||
|
Tên người bán:...................................................................................................... Mã số thuế:............................................................................................................ Địa chỉ:.................................................................................................................. Điện thoại:..................................... Số tài khoản................................................... |
|||||
|
Tên người mua:..................................................................................................... Mã số thuế:............................................................................................................ Địa chỉ:.................................................................................................................. Hình thức thanh toán:..................... Số tài khoản.................................................. Đồng tiền thanh toán: VNĐ |
|||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Thành tiền |
|||
|
1 |
2 |
3 |
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT:................ |
|||||
|
Thuế suất giá trị gia tăng:.......... % |
Tiền thuế giá trị gia tăng..................... |
||||
|
Tổng tiền thanh toán: Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
|||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG |
NGƯỜI BÁN HÀNG
|
||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||
2.2.2. Mẫu tham khảo số 3 kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC
Mẫu tham khảo số 3 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ngày 22 tháng 10 năm 2022 |
Ký hiệu: 1K22DAA Số: 9852 |
|||
|
Tên người bán: Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ A Mã số thuế: Địa chỉ: 45 phố X, quận Y, thành phố Hà Nội Điện thoại: ............................................................... Số tài khoản .................................... |
||||
|
Tên người mua: .................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Hình thức thanh toán: .........................Số tài khoản: .............. Đồng tiền thanh toán: VNĐ |
||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Thành tiền |
||
|
1 |
2 |
3 |
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT: ......................................................................................... |
||||
|
Thuế suất giá trị gia tăng: ................% Tiền thuế giá trị gia tăng: ...................................... |
||||
|
Tổng tiền thanh toán: .......................................................................................................... Số tiền viết bằng chữ: ......................................................................................................... |
||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) |
NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) |
|||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||
2.3. Hóa đơn dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ
2.3.1. Mẫu số 01/GTGT-NT kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP
Mẫu số 01/GTGT-NT quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
||||||||||||
|
|
|
Ký hiệu:...... Số:............. |
||||||||||
|
Ngày......... tháng...... năm.......... |
||||||||||||
|
Tên người bán:..................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Điện thoại:....................................... Số tài khoản................................................ |
||||||||||||
|
Tên người mua:.................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Hình thức thanh toán:..................... Số tài khoản................................................. Đồng tiền thanh toán USD |
||||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/ VND) |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
10 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT:............................................................................. |
||||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:.................................. |
||||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:............................................................... Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
||||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
|||||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||||||||||
2.3.2. Mẫu tham khảo số 4 kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC
Mẫu tham khảo số 4 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ngày 04 tháng 10 năm 2022 |
Ký hiệu: 1K22DAA Số: 6830 |
||||||||||
|
Tên người bán: ................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Điện thoại: ................................................................ Số tài khoản .................................... |
|||||||||||
|
Tên người mua: .................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Hình thức thanh toán: .......................Số tài khoản: ................. Đồng tiền thanh toán USD |
|||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/VND) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4x6 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
10 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ........................................................................................... |
|||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ................................................ |
|||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT: ............................................................................. Số tiền viết bằng chữ: ......................................................................................................... |
|||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) |
NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) |
||||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||||||||
2.4. Hóa đơn giá trị gia tăng do Cục Thuế phát hành
Hóa đơn giá trị gia tăng do Cục Thuế phát hành theo mẫu tham khảo số 6 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC.
|
TÊN CỤC THUẾ: ........................................................................ HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 1: Lưu Ngày ........ tháng ........ năm 20....... |
Mẫu số: 01GTKT3/001 Ký hiệu: 01AA/22P Số: 0000001 |
||||||
|
Tên người bán: ................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Điện thoại: .................................................................. Số tài khoản .................................. |
|||||||
|
Tên người mua: .................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Số tài khoản: ....................................................................................................................... |
|||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=4x5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Cộng tiền hàng: .................................................................................................................. |
|||||||
|
Thuế suất GTGT: ....................% Tiền thuế GTGT: ............................................................ |
|||||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán: ................................................................................................. Số tiền viết bằng chữ: ......................................................................................................... |
|||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Ký, ghi rõ họ, tên) |
NGƯỜI BÁN HÀNG (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) |
||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||||
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3: Nội bộ
3. Các trường hợp sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng
Căn cứ tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định như sau:
Điều 8. Loại hóa đơn
Hóa đơn quy định tại Nghị định này gồm các loại sau:
1. Hóa đơn giá trị gia tăng là hóa đơn dành cho các tổ chức khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ sử dụng cho các hoạt động:
a) Bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong nội địa;
b) Hoạt động vận tải quốc tế;
c) Xuất vào khu phi thuế quan và các trường hợp được coi như xuất khẩu;
d) Xuất khẩu hàng hóa, cung cấp dịch vụ ra nước ngoài.
Như vậy, hóa đơn giá trị gia tăng dành cho các tổ chức khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ sử dụng cho các hoạt động như trên.
4. Phân biệt hóa đơn GTGT với hóa đơn bán hàng
Nhiều người vẫn hay nhầm lẫn mẫu hóa đơn GTGT với mẫu hóa đơn bán hàng là cùng một loại. Tuy nhiên thực tế, nó là 2 loại hóa đơn khác nhau và mẫu hóa đơn áp dụng cũng hoàn toàn khác nhau.

Hóa đơn GTGT (hóa đơn đỏ).
Về mẫu hóa đơn GTGT thì đây là loại hóa đơn có giá trị về mặt pháp lý, do Bộ Tài chính ban hành trực tiếp phát hành hoặc cho phép đơn vị sử dụng pháp hành theo quy định của pháp luật.
Thông thường, hóa đơn giá GTGT sẽ được tách riêng với giá trị của hàng hóa hay giá trị tăng thêm của hàng hóa và sẽ được khấu trừ vào thuế đầu vào của doanh nghiệp.

Còn đối với mẫu hóa đơn bán hàng, thì đây là mẫu hóa đơn dùng để bán hàng hay cung cấp dịch vụ thông thường của các doanh nghiệp và chỉ có tính chất nội bộ.
Hóa đơn bán hàng hóa thì được coi là một loại chứng từ thương mại được phát hành bởi người bán, có thể gộp giá trị của nhiều hàng hóa vào một hóa đơn và không được khấu trừ trong thuế đầu vào của doanh nghiệp.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Thuế kiểm toán kế toán trong mục Biểu mẫu nhé.
Tham khảo thêm
-
Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào - Mẫu số 01-2/GTGT
-
Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu 04/GTGT 2026 theo phương pháp trực tiếp
-
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh năm 2024
-
Mẫu biên bản bàn giao trạm điện mới nhất
-
Mẫu 01/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng 2026 theo phương pháp khấu trừ
-
Mẫu báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn (BC26/AC) 2026
-
10 Mẫu biên bản giao hàng hóa 2026 mới nhất
-
Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng
-
Chia sẻ:
Nguyễn Linh An
- Ngày:
-
Tham vấn:
Đinh Ngọc Tùng
Hóa đơn Giá trị gia tăng 2026
11/12/2024 9:40:00 SATheo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Biểu mẫu trực tuyến tải nhiều
Biểu mẫu tải nhiều
-
Bài diễn thuyết Ngày hội đọc sách và trưng bày giới thiệu sách hay nhất
-
Mẫu chương trình kế hoạch công tác thực hiện nhiệm vụ nếu được bổ nhiệm
-
Phân phối chương trình môn Tiếng Việt Tiểu học
-
Mẫu Nghị quyết xác nhận kết quả bầu Hội thẩm TAND
-
Mẫu Quyết định phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu
-
Mẫu số B03-DNN: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp
-
Giấy giới thiệu 2 liên năm 2026
-
Mẫu kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên năm học 2023-2024 (mới cập nhật)
-
Kế hoạch tổ chức ngày hội đọc sách
-
Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
Bài viết hay Biểu mẫu trực tuyến
-
Mẫu đơn đề nghị đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
-
Mẫu báo cáo danh sách người lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng cá nhân
-
Mẫu MBB18: Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính
-
Mẫu số 02/KHCN: Đơn đề nghị xét đặc cách bổ nhiệm
-
Mẫu biên bản kiểm tra tàu cá cập cảng
-
Mẫu phụ lục hợp đồng kinh tế mua bán hàng hóa
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến